Sư phạm Lịch sử - Địa lý

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG

NGÀNH SƯ PHẠM LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

(TỪ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM)

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:66tín chỉ

- Khối kiến thức chung:5tín chỉ

+ Ngoại ngữ B15 tín chỉ

  • Khối kiến thức theo lĩnh vực:

13tín chỉ

  • Khối kiến thức theo khối ngành:

11tín chỉ

  • Khối kiến thức theo nhóm ngành:

29tín chỉ

  • Khối kiến thức ngành:

8tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

5

1

FLF001

Ngoại ngữ B1

Foreign Language B1

5

20

35

20

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

13

2

EDT2001

Nhập môn Công nghệ giáo dục

Introduction of Educational Technology

2

20

5

5

3

PSE2009

Nhập môn Khoa học giáo dục

Introduction to Education Science

3

35

5

5

4

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục

Research Methodology in Education

3

26

16

3

5

EAM2052

Nhập môn đo lường và đánh giá trong giáo dục

Introduction to measurement and evaluation in education

2

24

6

0

6

EAM3002

Nhập môn thống kê ứng dụng trong giáo dục

Introduction of Applied statistics in education

3

26

16

3

III

Khối kiến thức theo khối ngành

11

7

TMT3008

Quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục

Code of professional ethics in the field of education

2

12

18

0

8

TMT1003

Phương pháp và thực hành dạy học hiện đại

Methodology and Practices of active techniques Modern Teaching

3

10

25

10

9

PSE2006

Tư vấn tâm lý học đường

Psychological Counseling in Schools

3

17

25

3

10

EDM2001

Phát triển chương trình giáo dục

School Education Curriculum Development

3

36

6

3

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

29

11

HIS2006

Lịch sử văn minh thế giới

World civilization history

3

42

3

0

12

TMT4013

Địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam

Socio – economic geography of Vietnam

3

25

10

10

13

HIS2065

Lịch sử Thế giới hiện đại

Contemporary History of the World

4

46

4

10

14

HIS2104

Lịch sử Việt Nam hiện đại.Contemporary History of Vietnam

3

40

3

2

15

HIS3125

Làng xã Việt Nam trong lịch sử

Vietnamese Villages in History

2

20

5

5

16

TMT4012

Địa lí kinh tế xã hội đại cương

Socio-Economic geography

3

25

10

10

17

TMT4011

Địa lí tự nhiên đại cương

Fundamental physical geography

5

50

20

5

18

TMT4010

Bản đồ học- Cartography

4

30

25

5

19

TMT2074

Giáo dục vì sự phát triển bền vững

Education for sustainable development

2

10

15

5

V

Khối kiến thức ngành

8

20

TMT2060

Phương pháp dạy học liên môn

(Lịch sử và Địa lí)

Methodology of History and Geography Teaching

2

20

5

5

21

TMT3014

Thực hành dạy học liên môn (Lịch sử và Địa lí)

Practice of History and Geography Teaching

2

20

5

5

22

TMT3018

Các dự án STEAM trong dạy học liên môn Lịch sử và Địa lý

STEAM projects inHistory and Geography Teaching

2

5

20

5

23

TMT4015

Ứng dụng GIS trong giảng dạy Lịch sử và Địa lí

GIS application in History and Geography teaching

2

10

15

5

Tổng cộng

66

Ghi chú: Học phần Ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

Sự kiện

    Trường đại học giáo dục
    Địa chỉ: Nhà G7, số 144 Xuân Thủy
    Điện thoại: (024) 7301 7123
    Email: education@vnu.edu.vn
    © UED. All Rights Reserved. Quay trở lại website cũ
    Baidu
    map